Từ điển Tiếng Việt "giả Mận Gieo đào" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giả mận gieo đào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giả mận gieo đào

Tầm nguyên Từ điểnGiả Mận Gieo Đào

Do chữ: Đầu đào báo lý. Đầu: ném, đưa ra, đào: quả đào, báo: trả lại, lý: trái mận. Nghĩa bóng: Bạn bè giao du đằm thắm với nhau. Kinh thi: Đầu ngã di đào, báo chi dĩ lý (Cho ta trái đào, trả lại trái mận).

Mối tình giả mận gieo đào năm xưa. Thơ Cổ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giả Gieo Nghĩa Là Gì