Từ điển Tiếng Việt "giả Mạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giả mạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giả mạo

- Tạo ra một cái không thực để dánh lừa: Giả mạo chữ ký.

hdg. Làm giả. Văn tự giả mạo.

xem thêm: giả vờ, giả hiệu, giả dạng, giả bộ, giả danh, giả mạo, giả tảng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giả mạo

giả mạo
  • verb
    • to falsify; to forge; to fake
      • giả mạo chữ ký: to forge a signature
adulterate
bogus
counterfeit
  • đồ giả mạo: counterfeit
  • counterfeiting
    shoddy
    chữ ký giả mạo
    forged signature
    chữ ký giả mạo
    forgery
    chuyển nhượng giả mạo
    fraudulent conveyance
    chuyển nhượng giả mạo cổ phiếu
    forged transfer of shares
    dấu hiệu chống giả mạo
    defensive marks
    đề phòng hàng giả mạo
    beware of imitations
    giấy sang tên giả mạo
    fraudulent conveyance
    giấy tờ giả mạo
    forgery
    giữ hệ số tiền mặt giả mạo
    window-dressing
    kẻ giả mạo
    counterfeiter
    sang tên giả mạo
    fraudulent conveyance
    sự chuyển nhượng giả mạo cổ phiếu
    forged transfer of shares
    sự giả mạo
    adulteration
    sự giả mạo
    forgery
    tiền không giả mạo
    good money
    tội giả mạo
    forgery
    vật giả mạo
    forgery
    việc giả mạo
    forgery
    việc tân trang giả mạo
    doctoring

    Từ khóa » Giả Mạo Là Gì