Từ điển Tiếng Việt "giả Mạo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giả mạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giả mạo
- Tạo ra một cái không thực để dánh lừa: Giả mạo chữ ký.
hdg. Làm giả. Văn tự giả mạo.xem thêm: giả vờ, giả hiệu, giả dạng, giả bộ, giả danh, giả mạo, giả tảng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giả mạo
giả mạo- verb
- to falsify; to forge; to fake
- giả mạo chữ ký: to forge a signature
- to falsify; to forge; to fake
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giả Mạo Là Gì
-
Giả Mạo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Giả Mạo (FORGERY) Là Gì ? Quy định Của Pháp Luật Về Hành Vi ...
-
'giả Mạo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giả Mạo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Giả Mạo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giả Mạo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tội Giả Mạo Trong Công Tác Là Gì? Mức Phạt Mới Nhất Thế Nào?
-
Tấn Công Giả Mạo Là Gì? Chỉ Dẫn đơn Giản Kèm Với Các Ví Dụ
-
Tội Giả Mạo Trong Công Tác ( điều 359) - Luật Hoàng Sa
-
Tội Giả Mạo Trong Công Tác Là Gì? - Luật Hoàng Anh
-
Tội Giả Mạo Chức Vụ Cấp Bậc Quy định Thế Nào?
-
Tội Danh Giả Mạo Chữ Ký Bị Xử Lý Như Thế Nào? (Cập Nhật 2021)
-
Phishing Là Gì? Cách Phòng Chống Tấn Công Phishing Hiệu Quả