
Từ điển Tiếng Việt"gia súc"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
gia súc
- dt. Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
vật nuôi, được hiểu rộng là các loài động vật có vú được nuôi theo mọi phương thức trong sản xuất nông nghiệp, nhằm phục vụ mục đích sử dụng của người nuôi. GS là đối tượng sản xuất của ngành chăn nuôi, gồm: đại GS (GS lớn) có sừng như trâu, bò; đại GS không có sừng như ngựa, lạc đà, vv.; tiểu GS (GS nhỏ) như lợn, dê, cừu, thỏ. Còn được phân thành: GS nhai lại, như trâu, bò, dê, cừu; GS không nhai lại, như lợn.
hd. Thú vật nuôi trong nhà, như bò, trâu, dê v.v...

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
gia súc
gia súc cattle |
| cần trượt cho gia súc: cattle chute |
| chợ bán gia súc: cattle market |
| gia súc cần nuôi thêm: store cattle |
| gia súc cần vỗ béo: feeder cattle |
| gia súc cho một loại (thịt hoặc sữa): single-purpose cattle |
| gia súc cho sữa: dairy cattle |
| gia súc cho sữa: milk cattle |
| gia súc cho thịt sữa: dual-purpose cattle |
| gia súc cho thịt sữa: granger's cattle |
| gia súc đã vỗ béo: finished cattle |
| gia súc để vỗ béo: store cattle |
| gia súc đem vỗ béo: store cattle |
| gia súc dưới tiêu chuẩn: cutter grade cattle |
| gia súc gầy: emaciated cattle |
| gia súc giết mổ: slaughter cattle |
| gia súc giết mổ: killing cattle |
| gia súc lớn có sừng: anthrax cattle |
| gia súc loại tiêu chuẩn cao cấp: prime grade cattle |
| gia súc loại tiêu chuẩn trung bình: medium grade cattle |
| gia súc loại tốt: choice-grade cattle |
| gia súc nuôi lớn hoặc vỗ béo: stocker cattle |
| gia súc tạp giống: scrub cattle |
| gia súc tạp giống: nondescript cattle |
| gia súc theo tiêu chuẩn đồ hộp: canner grade cattle |
| gia súc thịt: meat cattle |
| gia súc thuần giống: pure breed cattle |
| gia súc tiêu chuẩn thường: common grade cattle |
| gia súc tiêu chuẩn tốt: good grade cattle |
| máy chặt đầu gia súc: cattle head splitting machine |
| máy cưa sừng gia súc: cattle head dehorner |
| máy rửa chân gia súc: cattle foot washing machine |
| muối thức ăn gia súc: cattle salt |
| nghiêng cho gia súc: cattle incline |
| sự chế biến chân giò gia súc có sừng: cattle foot handling |
| sự tạm giữ gia súc (trước khi thịt): cattle rest |
| thức ăn cho gia súc: cattle food |
| toa xe chở gia súc: cattle car |
| trại nuôi gia súc lớn có sừng: cattle farm |
livestock |
| sàn đỡ gia súc: livestock ramp |
| trại gia súc: livestock shed |
| băng tải căng thịt gia súc |
beef spreaderconvey |
|
| băng tải kiểm tra đầu gia súc |
head inspection conveyor |
|
| băng tải trích huyết gia súc |
bleeding conveyor |
|
beer boning convey |
|
domestic animal transportation insurance |
|
dry landing |
|
stockyard |
|
live stock depot |
|
| bãi lưu gia súc (trước khi đem bán) |
stockyard |
|
notifiable disease |
|
inclined ramp |
|
| bộ phận định vị (một phương tiện giữ gia súc khi giết) |
restrainer |
|
dust middling |
|
| bột gia súc (phế phẩm các nhà máy chế biến lương thực) |
sweepings |
|
meal |
|
killing hammer |
|
knocking hammer |
|
stock market |
|
stockverd |
|
stock market |
|
rancher |
|
| cơ sở nhốt gia súc trước khi mổ |
lairage |
|
| công nghiệp mỡ và thức ăn gia súc |
rendering industry |
|
| công nghiệp thức ăn gia súc |
mixed feed industry |
|
| công nhân giết mổ gia súc |
slaughterer |
|
beef carcass |
|
carcass |
|
hide trap |
|