Từ điển Tiếng Việt "gia Vị" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gia vị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gia vị

- dt (H. gia: thêm; vị: mùi vị) Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon: Món ăn ngon hay không một phần nhờ ở gia vị.

hd. Vị thêm vào món ăn cho ngon. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gia vị

gia vị
  • noun
    • spice
condiment
cho gia vị
flavor
cho gia vị
flavour
cho gia vị vào
season
đồ gia vị
flavoring
đồ gia vị
flavouring
condiment
  • gia vị cay: peppery condiment
  • gia vị cay: acrid condiment
  • gia vị chua: acid condiment
  • gia vị có mùi thơm: aromatic condiment
  • gia vị mạnh: acrid condiment
  • fines herbs
    odoriferous herbs
    pouf herbs
    savour
    seasoning
  • gia vị cho xúc xích: sausage seasoning
  • gia vị loại hòa tan: solubilized seasoning
  • hỗn hợp gia vị: blended seasoning
  • sự thêm gia vị: aromatic seasoning
  • tra thêm gia vị: seasoning
  • cây gia vị
    herb
    cây gia vị
    spice plant
    chất gia vị
    food flavouring
    cho gia vị
    spice
    có gia vị
    spicy
    công đoạn chuẩn bị đồ gia vị
    spice room
    công nghiệp gia vị
    flavouring industry
    dạ dày bò ướp gia vị
    tripe vinegar pickle trimming
    đồ gia vị
    flavouring
    đồ gia vị
    relish
    đồ gia vị
    seasoner
    đồ gia vị
    spice
    đồ gia vị
    spicery
    dịch chiết các loại gia vị
    brined herb
    dịch chiết gia vị
    spice extract
    fomat có gia vị
    spice (d) cheese
    fomat nóng có gia vị
    club cheese
    gia vị Nga
    Russian dressing
    gia vị Pháp
    French dressing
    gia vị cay
    rich
    gia vị dành cho bánh mì
    bakery spices
    gia vị được nghiền nhỏ
    ground spices
    gia vị dùng cho canh
    soup spices
    gia vị khô cho vào xalat
    dry salad dressing

    Từ khóa » Gia Vị Gia Tăng Có Nghĩa Là Gì