Từ điển Tiếng Việt "giãi Giề" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"giãi giề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giãi giề
- Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K).
nđg. Nói ra, tỏ bày. Hàn huyên chưa kịp giãi giề... (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giãi giề
giãi giề- pour out confidences, open one's heart
Từ khóa » Giề Là Gì
-
Giề Là Gì, Nghĩa Của Từ Giề | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Giề - Từ điển Việt
-
Giề,Trề Nghĩa Là Gì?
-
Giãi Giề - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Giãi Giề Là Gì?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'giẻ' - Từ điển Hàn-Việt
-
Từ GIỀ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giãi Giề Là Gì? định Nghĩa
-
Giãi Giề Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
'Ô Dề' Là Gì - Giới Trẻ - Zing
-
'giãi Giề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'giãi Giề' Là Gì?, Từ điển Việt - Hàn - Dictionary ()
-
"giãi Giề" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'Ô Dề' Là Gì Mà Lan Rộng Từ TikTok Qua Cả Facebook, YouTube?