Từ điển Tiếng Việt "giải Trừ Quân Bị" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giải trừ quân bị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giải trừ quân bị

một trong những vấn đề quan trọng trong đời sống quốc tế hiện nay. Đó là hệ thống các biện pháp được tiến hành nhằm cắt giảm hoặc tiêu huỷ các phương tiện tiến hành chiến tranh, cắt giảm lực lượng vũ trang và các tổ chức vũ trang của các quốc gia, cắt giảm việc chế tạo, sản xuất và tiêu huỷ vũ khí kể cả việc tiêu huỷ dần dần dẫn tới tiêu huỷ hoàn toàn vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học, sinh học và các loại vũ khí giết người hàng loạt khác. Tư tưởng về GTQB lần đầu tiên được nêu tại các hội nghị hòa bình tại La Hay (A. La Haye; Hà Lan: Den Haag) năm 1899 và 1907. Vào thập kỉ 20 của thế kỉ 20, các cuộc đàm phán về GTQB được tiến hành thường xuyên tại Hội Quốc liên. Sau Chiến tranh thế giới II (1939 - 45), GTQB được nêu trong Hiến chương Liên hợp quốc (các điều 11, 26, 47) và hàng loạt nghị quyết của Liên hợp quốc và đã trở thành nguyên tắc được thừa nhận chung trong luật quốc tế hiện đại.

nđg. Giảm bớt hay hạn chế vũ khí và lực lượng vũ trang của các nước (để đảm bảo hòa bình). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giải Trừ Quân Bị Có Nghĩa Là Gì