Từ điển Tiếng Việt "giâm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giâm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giâm

- đg. 1 Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Giâm cành. Giâm hom sắn. 2 Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai. Cấy giâm.

dt. Cắm cành cây có mộng xuống đất cho mọc rễ. Giâm cành. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giâm

giâm
  • verb
    • to raise

Từ khóa » Giâm Cành Nghĩa Là Gì