Từ điển Tiếng Việt "giâm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giâm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giâm
- đg. 1 Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Giâm cành. Giâm hom sắn. 2 Cấy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai. Cấy giâm.
dt. Cắm cành cây có mộng xuống đất cho mọc rễ. Giâm cành.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giâm
giâm- verb
- to raise
Từ khóa » Giâm Cành Nghĩa Là Gì
-
Giâm Cành – Wikipedia Tiếng Việt
-
[CHUẨN NHẤT] Giâm Cành Là Gì? - TopLoigiai
-
Chiết Cành Là Gì - Giâm Cành, Ghép Mắt
-
Giâm Cành Là Gì? - Duong Trinh
-
Thế Nào Là Giâm Cành, Chiết Cành, Ghép Mắt ? - Hai Trieu - Hoc247
-
Giâm Cành Là Gì Cùng Tìm Hiểu Giâm Cành Là Gì - Bình Dương
-
Thế Nào Là Giâm Cành Là Gì, Cho Ví Dụ Từng Phương Pháp
-
Giâm Cành Là Gì
-
Phương Pháp Giâm Cành Là Gì - Hỏi Đáp
-
Kỹ Thuật Giâm Cành | Kinh Nghiệm Làm ăn
-
GIÂM CÀNH LÀ GÌ
-
Cành Giâm Như Thế Nào Là Cành Giâm Tốt - Hỏi Đáp
-
Giâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giâm - Wiktionary Tiếng Việt