Từ điển Tiếng Việt "giản đơn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giản đơn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giản đơn
- t. Sơ sài, không phức tạp: Vấn đề không giản đơn thế.
ht. Như Đơn giản.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giản đơn
giản đơn- Simple, uncomplicated
- Vấn đề không phải giản đơn như thế: The question is not so simple
Từ khóa » Tính Giản đơn Là Gì
-
Giản đơn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Phương Pháp Giản đơn
-
Cách Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Phương Pháp Giản đơn
-
'giản đơn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nền Kinh Tế Giản đơn Là Gì? Tổng Cầu Và Sản Lượng Cân Bằng Trong ...
-
[PDF] PHÂN TÍCH HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
-
Cách Tính Giá Thành Theo Phương Pháp Giản đơn (trực Tiếp)
-
Lao động đơn Giản Và Lao động Phức Tạp - Chu Nghia Mac-Lenin
-
Giản đơn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hồi Quy Tuyến Tính Giản đơn - VietLOD
-
Đồng Phạm Giản đơn Là Gì? - Luật Hoàng Anh