Từ điển Tiếng Việt "giang Hồ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giang hồ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giang hồ

- tt (H. giang: sông; hồ: hồ nước Do chữ Tam-giang và Ngũ-hồ là những nơi xưa kia có nhiều người đến ngao du, ngoạn cảnh) 1. Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng: Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo (K) 2. Nói người đàn bà quen thói giăng hoa: Trai tứ chiếng, gái giang hồ (tng), Vui gì cái kiếp giang hồ hỡi chị em ơi (cd).

hd. Sông và hồ, chỉ cảnh sống rày đây mai đó. Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Ng. Du). Gái giang hồ: gái đĩ.Tầm nguyên Từ điểnGiang Hồ

Giang: sông, hồ: hồ. Sử ký: Phạm Lãi thừa biển châu phù ư giang hồ (Phạm Lãi cởi chiếc thuyền nhỏ chơi phiếm trên giang hồ). Lục Qui Mông tự xưng mình là kẻ giang hồ nhàn tản. Giang hồ là chữ của những người ở ẩn tự xưng. Thân ở chốn giang hồ mà lòng vẫn lưu luyến triều đình. Về sau hai chữ này dùng chỉ những người đi phiên lưu rày đây mai đó.

Giang hồ quen thói vẫy vùng. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giang hồ

giang hồ
  • adj
    • errant
      • một tay giang hồ hảo hán: a knight-errant. of the demi-monde
      • gái giang hồ: a demi-mondaine

Từ khóa » định Nghĩa Từ Giang Hồ