Từ điển Tiếng Việt "giảng Võ đường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giảng võ đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giảng võ đường

khu vực luyện tập võ thuật, giảng dạy binh pháp, thao diễn quân sự cao cấp ở kinh đô Thăng Long xưa. Năm 1010, nhà Lý cho lập điện Giảng Võ; năm 1070, lập Xạ đình. Tháng 8. 1253, Trần Thái Tông lập GVĐ làm nơi học tập của các tướng lĩnh. Đầu thế kỉ 15, Lê Thái Tổ cho lập điện Giảng Võ. Năm 1467, Lê Thánh Tông tiếp tục mở rộng để luyện tập bộ binh, thuỷ binh.

Di tích GVĐ thời Hậu Lê ở khoảng vùng Giảng Võ, Kim Mã, Ngọc Khánh thuộc quận Ba Đình, Hà Nội ngày nay.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giảng Võ đường