
Từ điển Tiếng Việt"giáo dục"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
giáo dục
- đgt (H. dục: nuôi) Dạy bảo: Giáo dục thiếu nhi là một khoa học (HCM).
- dt Quá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kĩ năng, kĩ xảo cần thiết trong đời sống: Không có , không có cán bộ thì cũng không nói gì đến kinh tế, văn hoá (HCM).
1. Quá trình đào tạo con người một cách có mục đích, nhằm chuẩn bị cho con người tham gia đời sống xã hội, tham gia lao động sản xuất, nó được thực hiện bằng cách tổ chức việc truyền thụ và lĩnh hội những kinh nghiệm lịch sử - xã hội của loài người.
GD là một hiện tượng xã hội đặc trưng của xã hội loài người. GD nảy sinh cùng với xã hội loài người, trở thành một chức năng sinh hoạt không thể thiếu được và không bao giờ mất đi ở mọi giai đoạn phát triển của xã hội. GD là một bộ phận của quá trình tái sản xuất mở rộng sức lao động xã hội, một trong những nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy xã hội phát triển về mọi mặt. GD mang tính lịch sử cụ thể, tính chất, mục đích, nhiệm vụ, nội dung, phương pháp và tổ chức GD biến đổi theo các giai đoạn phát triển của xã hội, theo các chế độ chính trị - kinh tế của xã hội.
2. Hệ thống các biện pháp, các tổ chức đào tạo và giáo dục của một nước.
hdg&d. Dạy dỗ để phát triển khả năng thể chất, trí thức và đạo lý. Giáo dục nghề nghiệp.xem thêm: giáo dục, rèn luyện, đào tạo

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
giáo dục
giáo dục- noun
- education; bringing up
- kẻ vô giáo dục: a man without education
education |
| Mạng nghiên cứu và giáo dục quốc gia (Mỹ): National Research and Education Network (USA) (NREN) |
| Trung tâm giáo dục Uỷ quyền Novell: Novell Authorized Education center (NAEC) |
| chương trình giáo dục dân số: population education program |
| chương trình truyền hình giáo dục: education television programme |
| giáo dục chăm sóc sức khỏe: health education |
| giáo dục kỹ thuật nâng cao: Technical and further education (TAFE) |
| giáo dục quản lý số: Digital Management Education (DME) |
| giáo dục từ xa: distance education |
| giáo dục và đào tạo dựa trên máy tính: Computer Based Education & Training (CBET) |
| giáo dục về an toàn: safety education |
| hiệp hội quốc tế về công nghệ trong giáo dục: International Society for Technology in Education (ISTE) |
| hiệp hội xúc tiến tính toán trong giáo dục: Association for the Advancement of Computing in Education (AACE) |
| học viện giáo dục: institute of education |
| hướng tới giáo dục cho mọi người bằng đa phương tiện: Towards Education for All with Multimedia (TEAM) |
| nhà văn hóa giáo dục: building for culture and education |
| phần mềm giáo dục: education software |
| phần mềm ứng dụng giáo dục: education applications software |
| siêu máy tính giáo dục quốc gia: National Education Supercomputer (NES) |
| trường giáo dục đặc biệt: special education unit |
| trường học và công trình giáo dục: School and Education Building |
| Hiệp hội Các đài phát thanh Thương mại và giáo dục quốc gia |
National Association of Business and Educational Radio (NABER) |
|
| công trình văn hóa giáo dục công cộng |
public cultural and educational buildings |
|
pedagogy |
|
educational broadcasting |
|
| hợp tác phần mềm giáo dục |
Educational Software Co - operative (ESC) |
|
educational language (ELAN) |
|
ELAN (educational language) |
|
educational building |
|
community center |
|