Từ điển Tiếng Việt "giáo Dưỡng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giáo dưỡng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giáo dưỡng

- Việc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.

quá trình và kết quả bồi dưỡng học vấn hệ thống những tri thức, kĩ năng, kĩ xảo. GD được tiến hành chủ yếu bằng con đường dạy học trong hệ thống các trường học.

hdg. Trau giồi trí thức và bồi dưỡng kỹ năng (cho học sinh). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhiệm Vụ Giáo Dưỡng Là Gì