Từ điển Tiếng Việt "giao Duyên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giao duyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giao duyên
hIđg. Trao đổi tình cảm giữa hai bên trai gái trong ngày hội truyền thống. Nam nữ hát giao duyên. IId. Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc. Điệu lý giao duyên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Hát Giao Duyên Là Gì
-
Hát Giao Duyên Của Người Tày
-
Hát Giao Duyên-nét đẹp Văn Hóa Của Người Dao
-
Hát Giao Duyên - Nét đẹp Văn Hóa Của Người Dao Đỏ
-
Hát Giao Duyên Như Thế Nào?
-
Hát đối đáp - Một Trong Những Nét đẹp Văn Hóa Của Người Cơho ...
-
Nghĩa Của Từ Giao Duyên - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Giao Duyên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giao Duyên Nghĩa Là Gì?
-
Ngọt Ngào Câu Hát Giao Duyên Người Dao Thanh Y
-
Hát Sọong Cô – Nét Văn Hóa đặc Sắc Của Người Sán Dìu
-
Ngọn Nguồn Dân Ca Giao Duyên Vùng Ngã Ba Sông Móng
-
Hát Xường Giao Duyên Của Người Mường Là Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể
-
Hát đối đáp Dân Ca Việt Nam – Góc Nhìn Văn Hóa - Site Title
-
Thể Loại:Tân Cổ Giao Duyên – Wikipedia Tiếng Việt