Từ điển Tiếng Việt "giao Nhân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giao nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giao nhân

phối hợp hai nhân tồn tại trong cùng một bào tương như trong quá trình hình thành hợp tử từ hai giao tử. Thường gặp trong khối sinh chất nhiều nhân của nấm nhầy (xt. Thụ tinh).

Tầm nguyên Từ điểnGiao Nhân

Loài người cá. tương truyền ở biển Nam Hải có giao nhân làm nhà dưới nước để ở, sống như cá và chuyên nghề dệt, thường lên mặt nước giao du với người. Mỗi khi từ biệt người, giao nhân khóc, nước mắt chảy thành hạt châu. Tương An Quận Vương có câu thơ: "Giao chan đũa ngọc tằm doanh khúc vàng". Giao đây tức là giao nhân.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tộc Giao Nhân