Từ điển Tiếng Việt "giấy Bạc Ngân Hàng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giấy bạc ngân hàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giấy bạc ngân hàng

một loại tiền tín dụng ngân hàng phát hành thay thế cho tiền kim loại để làm phương tiện lưu thông và thanh toán. Thoạt đầu, GBNH do từng chủ ngân hàng và ngân hàng thương mại phát hành. Cùng với sự thành lập các ngân hàng phát hành, việc phát hành giấy bạc được nhà nước thể chế hoá. Trong thời kì chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, GBNH thường được phát hành để thay thế những hối phiếu tư nhân, phản ánh sự giao dịch hàng hoá. GBNH đó được bảo đảm bằng vàng do ngân hàng trung ương nắm giữ, hay bằng kì phiếu của tư nhân có ở ngân hàng. Trước Chiến tranh thế giới I, GBNH có thể đổi lấy vàng dễ dàng. Từ sau Chiến tranh thế giới I, nhất là qua cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 33, việc đổi GBNH lấy vàng bị đình chỉ. Nhà nước còn phát hành thêm GBNH không đổi được vàng. Cơ chế cũ được thay thế bằng cơ chế cưỡng bức lưu hành trong quan hệ giữa những người mang tiền giấy với ngân hàng phát hành. Trong thực tế điều đó đã biến GBNH thành tiền giấy. Tiền giấy trở thành tiền tín dụng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giấy bạc ngân hàng

bank not
bank papers
banknote
paper currency
paper money
giấy bạc ngân hàng được đánh dấu
marked notes
giấy bạc ngân hàng trong lưu thông
bank paper

Từ khóa » Giấy Bạc Ngân Hàng Là Gì