Từ điển Tiếng Việt "giãy Chết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giãy chết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giãy chết
- Cựa quậy co quắp trước khi chết hẳn.
nđg.1. Đang hấp hối, sắp chết. 2. Sắp tàn. Đế quốc đang giãy chết.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giãy chết
giãy chết- verb
- to convulse just before death
Từ khóa » Giãy Chết Hay Giãy Chết
-
Từ Điển - Từ Giãy Chết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giãy Chết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Giãy Chết Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Giãy Chết - Từ điển Việt
-
Giãy Chết
-
Từ Giãy Chết Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Rẫy Chết,Giãy Chết Nghĩa Là Gì?
-
Bitcoin Phục Hồi Hay 'giãy Chết'? - Kinh Doanh - Zing
-
'giãy Chết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chân Trời Mới Media - XỨ GIÃY CHẾT THUA XA NƯỚC TA Nhân ...
-
Giãy Chết Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Hiểu đúng Cụm Từ “giãy Chết” Mà Lênin Sử Dụng đối Với Chủ Nghĩa Tư ...