Từ điển Tiếng Việt "giclơ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giclơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giclơ
(Ph. gicleur; cg. lỗ tiết chế), lỗ định cữ, khống chế lưu lượng chất lỏng hoặc khí; vd. trong bộ chế hoà khí của động cơ, G bảo đảm cung cấp nhiên liệu tới buồng hỗn hợp để đưa vào buồng cháy của động cơ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Gic Lơ
-
Gíc Lơ Chính Bình Xăng Con Bông Mai | Shopee Việt Nam
-
Dụng Cụ Vệ Sinh Béc Gic Lơ Chế Hòa Khí (thông Béc Giclo) - Shopee
-
Gic-lơ Chính Chế Hòa Khí MIKUNI đầu Lục Giác/ Cỡ Lớn - WEBIKE
-
Gic-lơ Chính Chế Hòa Khí MIKUNI Lớn [450-0056000] - WEBIKE
-
BỘ GIC LƠ CHÍNH KITACO (bình Xăng Con Mikuni Nhỏ) - Sagobi
-
Gic-lơ Chính KITACO – Sagobi
-
Thắc Mắc Về Gic Lơ BXC | Cộng đồng Biker Việt Nam
-
Từ Gic-lơ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lịch Sử Giá Dụng Cụ Vệ Sinh Béc Gic Lơ Chế Hòa Khí Cập Nhật 6/2022
-
Từ Điển - Từ Gic-lơ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dụng Cụ Vệ Sinh Béc Gic Lơ Chế Hòa Khí (thông Béc Giclo) - Tiki
-
Gic-lơ - Kiến Thức Về Mô Tô Xe Máy
-
[HCM]Bộ Mũi Khoan Canh Gic Lơ Xăng Nhỏ Nhất 0.3mm Lớn ... - Lazada