Từ điển Tiếng Việt "giclơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giclơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giclơ

(Ph. gicleur; cg. lỗ tiết chế), lỗ định cữ, khống chế lưu lượng chất lỏng hoặc khí; vd. trong bộ chế hoà khí của động cơ, G bảo đảm cung cấp nhiên liệu tới buồng hỗn hợp để đưa vào buồng cháy của động cơ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Gic Lơ