Từ điển Tiếng Việt "giền" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"giền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giền
- (id.). x. rau dền.
nd.x. Rau giền.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giền
giền- noun
- amaranth
Từ khóa » Giền
-
Giền - Wiktionary Tiếng Việt
-
"giền" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giền Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Giền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giền Cơm - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'giền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Giền Là Gì, Nghĩa Của Từ Giền | Từ điển Việt
-
Cây Rau Giền - Tuổi Trẻ Online
-
CANH RAU GIỀN - Ayobody
-
Giền đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giền Nghĩa Là Gì?
-
Giền Trắng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chao Bông Mai Hũ 170g, ĂN LÀ GIỀN. Date 06.2023
-
Bộ Cotton Phối Giền 3 Màu Cho Nữ | Shopee Việt Nam