Từ điển Tiếng Việt "gieo Rắc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gieo rắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gieo rắc
- đg. 1 (id.). Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại. Ném bom gieo rắc chất độc hoá học. 2 Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực). Gieo rắc hoang mang. Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.
nđg. Gây ra ở nhiều chỗ. Gieo rắc đau thương, tang tóc.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gieo rắc
gieo rắc- verb
- to scatter; to disseminate
Từ khóa » Gieo Rắc
-
Gieo Rắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gieo Rắc - Từ điển Việt
-
Gieo Rắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gieo Tai Rắc Hoạ - Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Gieo Rắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
GIEO RẮC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Án T.ử Hình Và Chung Thân Cho Những Kẻ Gieo Rắc “Cái Chết ...
-
“Từ điển Chính Tả Tiếng Việt” Bị Sai Chính Tả! - Radio Free Asia
-
Gieo Rắc - Tìm Kiếm - Tin Tức - Viện Kiểm Sát
-
Băng Trộm Gieo Rắc Kinh Hoàng ở Biển Tây Sa Lưới - Công An
-
Gieo Rắc Ma Túy ở Bản - Báo Công An Đà Nẵng
-
Gieo Rắc Những Niềm Vui - Song By Ha Tram - Spotify – Web Player
-
Kẻ Gieo Rắc Văn Hoá Sợ Hãi Cần Bị Trị Ra Sao? - BBC News Tiếng Việt