Từ điển Tiếng Việt "giết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giết
- đg. 1. Làm cho chết: Giết giặc. 2. Mổ thịt để ăn: Giết gà. 3. Gây thiệt hại: Làm thế thì giết nhau.
nđg.1. Làm cho chết đột ngột, một cách bất thường. Giết người cướp của. 2. Giết để lấy thịt ăn. Giết gà đãi khách.xem thêm: giết, giết người, sát nhân, thủ tiêu, tiêu diệt, tàn sát, diệt, thịt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giết
giết- verb
- to kill; to murder
- kẻ giết người: killer
- To butcher; to slaughter (animals)
- to kill; to murder
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giết Chết Có Nghĩa Là Gì
-
Giết Hại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giết - Từ điển Việt
-
Giết Là Gì, Nghĩa Của Từ Giết | Từ điển Việt
-
Giết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giết Chết Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Chết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giết Người – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Biệt Tội Giết Người Và Tội Cố ý Gây Thương Tích Gây Hậu