Từ điển Tiếng Việt "giở Trò" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"giở trò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giở trò
- đg. 1. Vẽ vời để thêm phiền phức. 2. Từ dùng để chê trách người làm một việc gì mà mình cho là vẽ chuyện: Lại giở trò.
nđg. Tỏ thái độ xấu trong hành động. Hắn lại muốn giở trò gì đây.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Dở Trò
-
Giở Trò - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giở Trò - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Giở Trò đồi Bại - Báo Tuổi Trẻ
-
Dở Trò - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
Dở Trò - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Dở Trò - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1
-
Dở Trò - BAOMOI.COM
-
Bắt 'yêu Râu Xanh' 9X Dở Trò đồi Bại Với Bé Gái 14 Tuổi
-
Tin Tức Mới Nhất Dở Trò đồi Bại - An Ninh Tiền Tệ
-
Giở Trò Hiếp Dâm Người Chưa Thành Niên Lúc đêm Vắng - BaoHaiDuong
-
Cô Gái Ngủ Không đóng Cửa, Bị Gã Thanh Niên Lẻn Vào Giở Trò đồi Bại
-
Dở Trò Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky