Từ điển Tiếng Việt "giỏi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giỏi
- t. 1 Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi. 2 (kng.). Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy! 3 (kng.). Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong.
nt.1. Có trình độ cao đáng khen, đến mức độ khó có thể hơn. Học trò giỏi. Tay nghề đạt loại giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải mất hai tháng. 2. Có sức khỏe. Mạnh giỏi.xem thêm: giỏi, khá, tài, tài tình, khéo, cao tay, cừ, thông thạo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giỏi
giỏi- adj
- good; well; fine; skilled
- học giỏi: to be good at learning
- good; well; fine; skilled
Từ khóa » Giỏi Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Giỏi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Giỏi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Giỏi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giỏi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giỏi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Định Nghĩa Chính Xác Về Từ "giỏi " Là Như Thế Nào?
-
Tài Giỏi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Như Thế Nào Là Giỏi - Hàng Hiệu
-
Định Nghĩa Giỏi Và Có Tài: Những Gì Quý Vị Cần Biết - News Blog
-
'tài Giỏi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Giỏi Giang Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nhân Tài Và Chính Sách Thu Hút, Sử Dụng Nhân Tài Cho Nền Công Vụ ...
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia