Từ điển Tiếng Việt "giọt Sành" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giọt sành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giọt sành

- Cg. Sặt sành. Loài sâu bọ có cánh giống châu chấu.

nd.1. Loài cào cào đầu nhọn, râu dài, màu nâu đất hay vàng lục. Cũng gọi Giạt sành. 2. Tên loại cây nhiều người cho rằng giọt sanh sinh ra trên đó. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

giọt sành

giọt sành
  • (ddo^.ng) Long-horned grasshoper

Từ khóa » Giọt Sành