Từ điển Tiếng Việt "gớm Ghiếc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gớm ghiếc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gớm ghiếc
- Gớm nói chung, ngh. 1.
nt. Ghê tởm. Gớm ghiếc người đâu lạ thế này (T. T. Xương).xem thêm: gớm, ghê gớm, ghê tởm, gớm ghiếc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gớm ghiếc
gớm ghiếc- như gớm
Từ khóa » Gớm Ghiếc
-
Gớm Ghiếc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gớm Ghiếc - Từ điển Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gớm Ghiếc' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gớm Ghiếc Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Gớm Ghiếc - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại
-
Châm-ngôn 3:32 VIE1925
-
Giê 13:27 NVB
-
Tin Tức Bài Viết Mới Nhất Về: GỚM GHIẾC - Báo Đại Đoàn Kết
-
'gớm Ghiếc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Côn Trùng Gớm Ghiếc - Mathtasy Library
-
GỚM GHIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GỚM GHIẾC NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Gớm Ghiếc