Từ điển Tiếng Việt "gọn Gàng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gọn gàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gọn gàng
- t. Có vẻ gọn (nói khái quát). Nhà cửa sắp đặt gọn gàng. Ăn mặc gọn gàng. Thân hình nhỏ nhắn, gọn gàng.
np&t. Như Gọn. Quần áo gọn gàng.xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gọn gàng
gọn gàng- adj
- clean-lembed
Từ khóa » Gọn Gàng Meaning
-
Gọn Gàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
GỌN GÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Gọn Gàng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Meaning Of 'gọn Gàng' In Vietnamese - English
-
Gọn Gàng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Gọn Gàng (Vietnamese) - WordSense Dictionary
-
"gọn Gàng" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Gọn Gàng In English. Gọn Gàng Meaning And Vietnamese To English ...
-
English To Vietnamese Meaning/Translation Of Succinct
-
Gọn Gàng Và Ngăn Nắp Meaning In Samoan | DictionaryFAQ
-
Neat | Meaning In The Cambridge Learner's Dictionary