Từ điển Tiếng Việt "gọng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gọng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gọng
- dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng vó Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.).
nd. Sườn, bộ xương của đồ vật gì. Gọng màn. Gọng kính.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gọng
gọng- noun
- frame; framework
|
|
|
Từ khóa » Gọng Meaning
-
Gọng (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
'gọng' Là Gì?, Tiếng Việt
-
'gọng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gọng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gọng Là Gì, Nghĩa Của Từ Gọng | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Gọng Là Gì
-
Gọng Kìm: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Chổng Gọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gỏng Gọng Là Gì - Xây Nhà
-
Cầu Kính Là Gì? Cách Lựa Chọn Cầu Kích Phù Hợp Với Khuôn Mặt
-
안경다리: ĐUÔI GỌNG - WORDROW
-
Chiết Suất Mắt Kính Là Gì? Nên Chọn Chiết Suất Mắt Kính Bao Nhiêu?
-
Thẻ: Kích Thước Gọng Kính Là Gì