Từ điển Tiếng Việt "hái Lượm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hái lượm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hái lượm

loại hình kinh tế chiếm đoạt, một loại hình kinh tế có sớm nhất của loài người; chủ yếu thu lượm các loài thảo mộc, nhuyễn thể, tôm, cua, côn trùng, chim... có sẵn trong thiên nhiên. Ngày nay HL vẫn còn ở một số tộc người chậm phát triển và ở cả một số cư dân đã có nền nông nghiệp trồng trọt từ lâu đời ở vùng nhiệt đới và á nhiệt đới. Dụng cụ HL rất thô sơ, thường là các dụng cụ để đào bới, kều vớt, cắt chặt và đồ đựng sản phẩm thu được. Cùng với sự phát triển của sức sản xuất, kinh tế HL cũng phát triển ngày càng đa dạng, có nơi sản phẩm tạo ra trở thành hàng hoá mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Ở Việt Nam, kinh tế HL vẫn còn có ý nghĩa không nhỏ đối với nhiều dân tộc miền núi, nhất là ở Tây Bắc và vùng Trường Sơn - Tây Nguyên.

nđg. Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hái lượm

Lĩnh vực: dệt may
gather

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hái Lượm