Từ điển Tiếng Việt "hẩm Hiu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hẩm hiu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hẩm hiu
- t. 1 (cũ; id.). Hẩm (nói khái quát). 2 (Số phận) chịu thua kém. Thân phận hẩm hiu. Hẩm hiu về đường nhân duyên.
nt. Không may mắn, hay gặp chuyện buồn. Số phận hẩm hiu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hẩm hiu
hẩm hiu- adj
- unlucky; unfortune
- số phận hẩm hiu: unfortunate destiny
- unlucky; unfortune
Từ khóa » Hẫm Hiu
-
Hẩm Hiu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hẩm Hiu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'hẩm Hiu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hẫm Hiu | Facebook
-
Hẩm Hiu Một Mình - Hồng Phượng - YouTube
-
Buồn Cho Số Phận Hẩm Hiu Của Bản Thân - VnExpress
-
Hẩm Hiu Một Mình - Như Quỳnh - Zing MP3
-
Hẩm Hiu Một Mình - Bảo Hân Bolero - Zing MP3
-
Hẫm Hiu Một Mình - Lâm Hiếu - NhacCuaTui
-
Hẩm Hiu Một Mình By Tuyết Nhung On Apple Music
-
Hẩm Hiu Một Mình - Single By Quynh Huong On Apple Music
-
Definition Of Hẩm Hiu - VDict
-
HẨM HIU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển