Từ điển Tiếng Việt "hẩm Hiu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hẩm hiu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hẩm hiu

- t. 1 (cũ; id.). Hẩm (nói khái quát). 2 (Số phận) chịu thua kém. Thân phận hẩm hiu. Hẩm hiu về đường nhân duyên.

nt. Không may mắn, hay gặp chuyện buồn. Số phận hẩm hiu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hẩm hiu

hẩm hiu
  • adj
    • unlucky; unfortune
      • số phận hẩm hiu: unfortunate destiny

Từ khóa » Hẫm Hiu