Từ điển Tiếng Việt "hàm Khả Tích" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hàm khả tích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hàm khả tích

hàm số mà tích phân Riman (Lơbe) của nó trên một tập hợp tồn tại gọi là HKT theo nghĩa Riman (Lơbe) trên tập hợp đó. Điều kiện cần và đủ để một hàm số là khả tích theo nghĩa Riman trên đoạn [a, b] là nó bị chặn và tập hợp các điểm gián đoạn của nó có độ đo Lơbe bằng không. Để cho một hàm số là khả tích theo nghĩa Lơbe thì nó phải là hàm đo được. Điều ngược lại cũng đúng nếu hàm số đó bị chặn. Mọi hàm khả tích theo nghĩa Riman đều khả tích theo nghĩa Lơbe.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hàm khả tích

integrable function

Từ khóa » Khả Tích Có Nghĩa Là Gì