Từ điển Tiếng Việt "hàm Liên Tục" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hàm liên tục" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hàm liên tục

 hàm số f(x) xác định trong một lân cận của điểm x0 được gọi là liên tục tại x0 nếu với mọi ε > 0 tồn tại một số δ > 0 (phụ thuộc vào x0 và ε) sao cho với mọi điểm x thoả mãn |x - x0| < δ="" (1)="" ta="" có="" |f(x)="" -="" f="">0)| < ε="" (2).="" nói="" cách="" khác,="" f="" liên="" tục="" tại="">0 nếuf(x) = f(x0). HLT tại mọi điểm của một tập hợp được gọi là liên tục trên tập hợp đó. Tổng, hiệu, tích, hàm hợp của các HLT cũng là HLT. Hàm số f(x) được gọi là liên tục đều trên một tập hợp M nào đó nếu bất đẳng thức (2) đúng đối với mọi x, x0 M thoả mãn (1), trong đó δ chỉ phụ thuộc ε, không phụ thuộc x0. Hàm liên tục đều là HLT, nhưng ngược lại thì chưa chắc đúng. Vd. hàm số liên tục trong khoảng (0, 1) nhưng không liên tục đều trong khoảng đó. HLT trên một tập hợp compăc thì liên tục đều trên tập hợp đó.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hàm liên tục

continuous function
  • hàm liên tục từng mảng: piecewise continuous function
  • hàm liên tục từng mảnh: piecewise continuous function
  • các đạo hàm liên tục
    successive derivatives
    hàm liên tục đều
    equicontinuous function
    continuous function

    Từ khóa » Hàm Liên Tục Là Gì