Từ điển Tiếng Việt "hàm Lồi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hàm lồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hàm lồi

hàm số f(x), xác định trên một tập hợp lồi D của một không gian tuyến tính trên trường số thực và nhận giá trị thực, được gọi là HL nếu với mỗi cặp x, y thuộc D và với mọi số α trong đoạn [0,1] ta có f[αx +(1- α)y] ≤ αf (x) +(1 - α)f (y).

Nếu đổi chiều của bất đẳng thức trên ta sẽ được định nghĩa của hàm lõm. Nếu thay dấu "≤" bởi dấu "=" , ta được định nghĩa của hàm afin.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hàm lồi

convex function
  • hàm lồi lô-ga: logarithmically convex function
  • hàm lồi loga: logarithmically convex function
  • phiếm hàm lồi
    convex functional

    Từ khóa » Hàm Lồi Là Gì