Từ điển Tiếng Việt "hạn Mức Tín Dụng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hạn mức tín dụng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạn mức tín dụng

số dư nợ cho vay, hay là số dư nợ cho vay tối đa vào một thời điểm nhất định (thường là ngày cuối quý, cuối năm), được quy định trong kế hoạch tín dụng của ngân hàng. Có hai loại HMTD: HMTD cuối kì là số dư nợ cho vay kế hoạch tối đa vào ngày cuối kì, mà số dư nợ cho vay thực tế cuối kì không được vượt quá. HMTD trong kì là hạn mức bổ sung cho hạn mức cuối kì trong trường hợp do hoạt động kinh tế của đơn vị vay vốn không đều đặn, có nhu cầu vay vốn vượt HMTD cuối kì. Hạn mức này là chênh lệch giữa số dư nợ cho vay cao nhất trong kì với hạn mức cho vay cuối kì, nên số vay bổ sung này phải được hoàn trả ngay trong kì, để bảo đảm số dư nợ thực tế cuối kì phù hợp với HMTD cuối kì quy định.

là mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định mà tổ chức tín dụng và khách hàng đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Nguồn: 1627/2001/QĐ-NHNN

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hmtd Là Gì