Từ điển Tiếng Việt "hạn Ngạch" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hạn ngạch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạn ngạch

1. Trong xuất nhập khẩu là mức số lượng hàng, hoặc mức giá trị được quy định cho việc xuất khẩu hay nhập khẩu một mặt hàng sang một nước hay một số nước trong một thời gian nhất định. HN xuất khẩu còn là mức số lượng hàng hoặc mức giá trị mà nhà nước quy định cho một thương nhân hoặc một tổ chức ngoại thương được phép xuất khẩu hàng hoá sang một nước trong một thời gian nhất định. Xt. Quota.

2. Mức giá trị dự toán công trình xây dựng do nhà nước quy định cho từng ngành, từng cấp để phân loại công trình xây dựng, cho phép từng cấp có thẩm quyền xét duyệt nhằm bảo đảm yêu cầu phân bố và quản lí việc đầu tư xây dựng cơ bản đúng chính sách, đúng hướng chỉ đạo, giữ vững cân đối nền kinh tế quốc dân.

Có hai loại công trình: 1) Công trình xây dựng trên HN: nếu giá dự toán công trình lớn hơn hoặc bằng HN quy định cho loại công trình đó. 2) Công trình xây dựng dưới HN: nếu giá dự toán công trình nhỏ hơn HN quy định cho loại công trình đó.

hd. Ngạch, mức đã hạn định. Hạn ngạch quân số. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hạn ngạch

hạn ngạch
  • (ktế) Limit; quota,
limit
  • hạn ngạch giao dịch (hàng hóa kỳ hạn...): trading limit
  • hạn ngạch nhận bảo hiểm: underwriting limit
  • hạn ngạch thuế thấp nhất: lowest taxable limit
  • tổng hạn ngạch (của quota): aggregate limit
  • limitation
  • hạn ngạch vận phí: freight limitation
  • quota
    Giải thích VN: Cũng còn gọi là hạn mức số lượng (QR-quantity restriction), sự giới hạn do Nhà nước áp đặt cho các hạng mục mậu dịch. Hạn ngạch nhập khẩu được thực thi để bảo vệ các ngành công nghiệp nội địa khỏi bị cạnh tranh làm thiệt hại.
  • chế độ hạn ngạch: quota system
  • chế độ hạn ngạch ngoại hối: exchange quota system
  • chế độ hạn ngạch nhập khẩu: import quota system
  • chế độ hạn ngạch nhập khẩu tự động: automatic import quota system
  • chế độ hạn ngạch xuất khẩu: system of export allotment quota
  • chính sách hạn ngạch: quota policy
  • định hạn ngạch: quota fixing
  • điều khoản hạn ngạch: quota clause
  • đơn xin hạn ngạch nhập khẩu: application for import quota
  • gửi theo hạn ngạch: quota delivery
  • hạn ngạch bổ sung: additional quota
  • hạn ngạch chi phí: expense quota
  • hạn ngạch có tính phân biệt: discriminatory quota
  • hạn ngạch đặc biệt: special quota
  • hạn ngạch đã điều chỉnh: revised quota
  • hạn ngạch đơn phương: unilateral quota
  • hạn ngạch giữ lại ngoại hối xuất khẩu: export retention quota
  • hạn ngạch hỗn hợp: mixed quota
  • hạn ngạch mậu dịch: trade quota
  • hạn ngạch mua: buying quota
  • hạn ngạch ngoại hối: exchange quota
  • hạn ngạch nhập khẩu: import quota
  • hạn ngạch nhập khẩu đơn phương: unilateral import quota
  • hạn ngạch nhập khẩu song phương: bilateral import quota
  • hạn ngạch nhập khẩu tự động: automatic import quota
  • hạn ngạch quan thuế: customs quota
  • hạn ngạch quy định đơn phương: unilateral set quota
  • hạn ngạch sản lượng và tiêu thụ: quota on output and sales
  • hạn ngạch số lượng mậu dịch: quantitative trade quota
  • hạn ngạch song phương: bilateral quota
  • hạn ngạch tạm định: provisional quota
  • hạn ngạch theo khu vực: regional quota
  • hạn ngạch thuế quan: tariff quota
  • hạn ngạch thuế quan: duty quota
  • hạn ngạch toàn cầu: global quota
  • hạn ngạch vận tải: transport quota
  • hạn ngạch xuất khẩu: export quota
  • hạn ngạch xuất khẩu tự động: voluntary export quota
  • hiệp định hạn ngạch mậu dịch: trade quota agreement
  • kỳ hạn hạn ngạch: quota period
  • liên minh hạn ngạch: quota cartel
  • ngoài hạn ngạch: above quota
  • phân phối hạn ngạch: quota allocation
  • quyền ưu tiên hạn ngạch: quota priority
  • sự chuyển nhượng hạn ngạch: transfer of quota
  • theo tỷ lệ hạn ngạch: quota proration
  • thỏa thuận hạn ngạch (nhập khẩu): quota agreement
  • thỏa thuận về hạn ngạch (nhập khẩu): quota agreement
  • việc định hạn ngạch: quota fixing
  • restrained limit
    chi phiếu không hạn ngạch
    unlimited cheque
    định mức không phân loại (của hạn ngạch hàng dệt)
    basket yardage
    hạn ngạch (xuất/nhập khẩu)
    cortailment (of export/ import)
    hạn ngạch chung
    common quotas
    hạn ngạch đã phân phối
    allocated quotas
    hạn ngạch định giá nông sản phẩm
    farm prices
    hạn ngạch hàng dệt chưa phân phối
    free yardage

    Từ khóa » Hạn Ngạch Là Gì