Từ điển Tiếng Việt "hẵng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hẵng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hẵng

np. Biểu thị ý khuyên nên đợi cho qua một sự kiện hay xong một hành động để thực hiện công việc. Hẵng ăn cơm đã, rồi đi đâu thì đi. Vài hôm nữa hẵng làm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hẵng

hẵng
  • xem hãy

Từ khóa » Từ Hằng Nghĩa Là Gì