Từ điển Tiếng Việt "hàng Loạt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hàng loạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hàng loạt
- d. Một số lượng lớn có trong cùng một lúc. Sản xuất hàng loạt. Vũ khí giết người hàng loạt. Hàng loạt nhà máy đã được xây dựng.
nd. Từng loạt, từng số nhiều và đều đều. Sản xuất hàng loạt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hàng loạt
hàng loạt- mass
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Hàng Loạt Là
-
Hàng Loạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hàng Loạt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hàng Loạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sản Xuất Hàng Loạt Là Gì? Đặc điểm Của Sản Xuất Hàng Loạt?
-
Hàng Loạt Là Gì, Nghĩa Của Từ Hàng Loạt | Từ điển Việt
-
Hàng Loạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sản Xuất Hàng Loạt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sản Xuất Hàng Loạt Là Gì?
-
Ưu điểm Và Nhược điểm Của Sản Xuất Hàng Loạt - Intech Group
-
Một Số Ví Dụ Về Sản Xuất Hàng Loạt Là Gì?
-
Chọn Lọc Hàng Loạt
-
Đặc điểm Của Chọn Lọc Hàng Loạt? - Hoc247
-
Chọn Lọc Hàng Loạt Là Phương Pháp Dựa Theo Các Tiêu Chuẩn Về Sức...
-
Trình Bày Phương Pháp Chọn Lọc Hàng Loạt