Từ điển Tiếng Việt "hàng Xóm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hàng xóm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hàng xóm
- d. Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau. Người hàng xóm. Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.
nd. Láng giềng, người cùng xóm.xem thêm: hàng xóm, láng giềng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hàng xóm
hàng xóm- noun
- neighbouring
Từ khóa » Nhà Hàng Xóm Là Gì
-
Hàng Xóm Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
'nhà Hàng Xóm' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật - Dictionary ()
-
ĐịNh Nghĩa Hàng Xóm - Tax-definition
-
Giải Thích Câu Ca Dao -Cháy Nhà Hàng Xóm, Bình Chân Như Vại
-
NHÀ HÀNG XÓM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhà Hàng Xóm Kế Bên F0 Nên Làm Gì?
-
Cỏ Nhà Hàng Xóm Lúc Nào Cũng Xanh Hơn - Life Change
-
Ở Nhật Bản Không được Tự Tiện Sang Nhà Hàng Xóm - Kokoro VJ
-
Hàng Xóm… “lựu đạn”!
-
Hàng Xóm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể