Từ điển Tiếng Việt "hảo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hảo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hảo
- đg. (ph.; kng.). Ưa thích một món ăn nào đó. Nó chỉ hảo cái món canh chua.
nt. Ưa thích về món ăn. Hắn rất hảo món canh chua.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hảo
hảo- adj
- good; kind; beautiful
Từ khóa » Hảo Là Gì
-
Hảo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hảo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hảo Là Gì, Nghĩa Của Từ Hảo | Từ điển Việt
-
'hảo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Hảo - Từ điển Hán Nôm
-
Hảo Hán Là Gì? Ý Nghĩa Bất Ngờ Trend Hảo Hán Trên Facebook
-
Hảo La Hảo La Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hảo - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hảo Hán Là Gì?
-
Hảo Có Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Tên Hảo Là Gì? Tên Hảo Có ý Nghĩa Gì Hay Xem Ngay Là Biết.
-
Số Hoàn Hảo Là Gì? - Hànộimới
-
Người Theo Chủ Nghĩa Hoàn Hảo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoàn Hảo Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki