Từ điển Tiếng Việt "hấp Dẫn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hấp dẫn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hấp dẫn
- đgt (H. hấp: hút vào; dẫn: kéo đến) Thu hút người ta: Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (PhVĐồng); Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).
- dt Sự thu hút: Cái đối với Người là tư tưởng tự do (Trg-chinh).
hdg. 1. Kéo hút vào. Luật vạn vật hấp dẫn. 2. Làm cho người ta mê, thích. Vũ điệu rất hấp dẫn.xem thêm: hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hấp dẫn
hấp dẫn- verb
- to attract,
- to attract,
- adj
- atractive
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ Hấp Dẫn Có Nghĩa Là
-
Nghĩa Của Từ Hấp Dẫn - Từ điển Việt
-
Hấp Dẫn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hấp Dẫn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hấp Dẫn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hấp Dẫn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hấp Dẫn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hấp Dẫn Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Hấp Dẫn Bằng Tiếng Anh