Từ điển Tiếng Việt "hấp Dẫn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hấp dẫn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hấp dẫn

- đgt (H. hấp: hút vào; dẫn: kéo đến) Thu hút người ta: Khoa học xã hội trong nhà trường ta phải là môn học hấp dẫn vô cùng (PhVĐồng); Chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).

- dt Sự thu hút: Cái đối với Người là tư tưởng tự do (Trg-chinh).

hdg. 1. Kéo hút vào. Luật vạn vật hấp dẫn. 2. Làm cho người ta mê, thích. Vũ điệu rất hấp dẫn.

xem thêm: hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hấp dẫn

hấp dẫn
  • verb
    • to attract,
    • adj
      • atractive
    attract
    attraction
  • hấp dẫn cục bộ: local attraction
  • khu vực hấp dẫn: attraction area
  • lực (hút) hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn: force of attraction
  • lực hấp dẫn: attraction
  • lực hấp dẫn phổ biến: universal attraction
  • lực hấp dẫn trọng lực Newton: Newtonian gravitational attraction
  • lực hấp dẫn vũ trụ: universal attraction
  • miền hấp dẫn: domain of attraction
  • mô hình hấp dẫn: attraction mod
  • sức hấp dẫn: attraction
  • sự hấp dẫn: attraction
  • attractive
    gravitate
    gravitational
  • ăng ten sóng hấp dẫn: gravitational wave aerial
  • bức xạ hấp dẫn: gravitational radiation
  • dịch chuyển đỏ do hấp dẫn: gravitational red shift
  • gia tốc hấp dẫn: gravitational acceleration
  • hằng số hấp dẫn: gravitational constant
  • khối lượng hấp dẫn: gravitational mass
  • lực (hút) hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn: gravitational force
  • lực hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn: gravitational
  • lực hấp dẫn trọng lực Newton: Newtonian gravitational attraction
  • lý thuyết hấp dẫn: gravitational theory
  • năng lượng hấp dẫn: gravitational energy
  • sóng hấp dẫn: gravitational wave
  • sóng hấp dẫn: gravitational waves
  • tách rời trường hấp dẫn của một hành tinh: overcome the gravitational field of a planet
  • thấu kính hấp dẫn: gravitational lens
  • thế hấp dẫn: gravitational potential
  • thể hấp dẫn: gravitational potential
  • tương tác hấp dẫn: gravitational interaction
  • gravitational attraction
  • lực (hút) hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn: gravitational attraction
  • lực hấp dẫn trọng lực Newton: Newtonian gravitational attraction
  • định luật hấp dẫn
    gravity law
    định luật hấp dẫn
    law of gravitation
    định luật hấp dẫn Newton
    Newton's law of gravitation
    định luật vạn vật hấp dẫn
    law of universal gravitation
    điểm hấp dẫn
    attractor
    độ hấp dẫn
    attractiveness
    do lực hút, do lực hấp dẫn
    gravistatic
    hằng số hấp dẫn
    gravitation constant
    hiện tượng siêu hấp dẫn
    supergravity
    lệch do hấp dẫn
    deflection due to gravitation
    lực giả hấp dẫn
    pseudo-gravitational force
    lực hấp dẫn
    damping force
    lực hấp dẫn
    force of inertia
    lực hấp dẫn
    gravitation
    lực hấp dẫn
    gravity
    dainty
    bao bì hấp dẫn hợp thời trang
    fashionable and attractive package
    chỉ số sức hấp dẫn quảng cáo
    usage pull
    hợp đồng hấp dẫn
    golden handcuffs
    miền hấp dẫn du lịch
    touristmagnetic area
    nét hấp dẫn
    kicker
    nét hấp dẫn
    sweetener
    nét hấp dẫn của vốn cổ phần
    aquity sweetener
    nhân tố hấp dẫn
    pull factor
    sức hấp dẫn của quảng cáo
    appeal of advertising
    sức hấp dẫn ngoại quan
    eye appeal
    sự hấp dẫn
    attraction
    sự hấp dẫn kinh tế
    economic gravity

    Từ khóa » Từ Hấp Dẫn Có Nghĩa Là