Từ điển Tiếng Việt "hạt Giống Xác Nhận" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hạt giống xác nhận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạt giống xác nhận

là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

Nguồn: 15/2004/PL-UBTVQH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hạt Giống Xác Nhận Là Hạt Giống