Từ điển Tiếng Việt "hắt Hủi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hắt hủi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hắt hủi
- đgt. Tỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ: Mẹ chồng hắt hủi nàng dâu Dì ghẻ hắt hủi con chồng.
nđg. Như Hất hủi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hắt hủi
hắt hủi- verb
- neglect
Từ khóa » Từ Hất Hủi Là Gì
-
Hắt Hủi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hất Hủi" - Là Gì?
-
Hắt Hủi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hất Hủi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hắt Hủi - Từ điển Việt
-
Hắt Hủi
-
Hắt Hủi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hất Hủi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hất Hủi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'hắt Hủi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 13 Hất Hủi Nghĩa Là Gi
-
Hắt Hủi Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Hất Hủi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'hắt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - LIVESHAREWIKI