Từ điển Tiếng Việt "hát Ru" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hát ru" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hát ru

hát để ru trẻ ngủ. Còn gọi là Ru em ( Miền Bắc và Miền Trung), Ầu ơ (Miền Nam), Ú, Lục (Thái, Tày), Um con (Bana), Khổng mí nhủa (Mông). Điệu hát đều đều, êm ái, nhẹ nhàng. Nội dung lời hát đề cập đến tình mẹ con, tình chồng vợ, thế thái nhân tình, có khi mang những tình cảm rộng lớn hơn, vượt khỏi khuôn khổ ru trẻ ngủ.

nd. Điệu hát dân gian êm ái để ru cho trẻ ngủ, đồng thời tỏ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng. Cũng nói Hát ru con. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hát Ru Có Nghĩa Là Gì