Từ điển Tiếng Việt "hệ Mật Mã Khoá Công Khai" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hệ mật mã khoá công khai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hệ mật mã khoá công khai

(A. public - key cryptosystem), hệ truyền thông bảo mật, trong đó mỗi người dùng A có hai khoá, một khoá riêng được giữ bí mật cho mình, và một khoá được công bố công khai. Khoá công khai được mọi người sử dụng để lập mật mã cho các thông báo gửi đến A, và chỉ A mới có khoá riêng để giải mật mã đó. HMMKCK mới được nghiên cứu và phát triển từ vài chục năm nay, có cơ sở lí thuyết là độ phức tạp tính toán cao của việc tính ngược các hàm "một phía", hiện đang được sử dụng rộng rãi trong truyền tin bảo mật trên mạng, đặc biệt gần đây trong thương mại điện tử.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hệ Mật Khóa Công Khai Là Gì