Từ điển Tiếng Việt "hệ Siêu Tĩnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hệ siêu tĩnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hệ siêu tĩnh

1. Hệ mà nếu chỉ sử dụng các điều kiện cân bằng tĩnh học thì chưa đủ để xác định phản lực liên kết và nội lực trong toàn hệ (hoặc trong một phần nào đó của hệ) do các nguyên nhân bên ngoài gây ra. Để tính các HST cần phải khảo sát thêm các điều kiện bổ sung (vd. đặc trưng cho biến dạng của hệ). Một HST có hình dạng bất biến và có các liên kết "thừa" (liên kết không cần thiết cho sự cấu tạo hình học của hệ nhưng vẫn cần thiết cho sự làm việc của hệ). Bởi vậy, khi bỏ đi một số hoặc toàn bộ các cấu kiện giữ vai trò các liên kết "thừa" thì toàn hệ vẫn giữ nguyên hình dạng và không bị phá hoại. Số liên kết "thừa" tương đương loại một (liên kết khử được một bậc tự do), ngoài số liên kết cần thiết cho hệ giữ nguyên hình dạng được gọi là bậc siêu tĩnh.

2. Một hệ thanh (dầm, giàn, khung, vòm, vv.) của kết cấu máy có đặc tính cơ học như trên. Sử dụng HST sẽ có hiệu quả kinh tế và có độ an toàn bền cao hơn vì bộ phận nào đó bị phá hỏng không dẫn đến sự phá hỏng toàn hệ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hệ siêu tĩnh

hyperstatic system
statically indeterminate system
statically overdeterminated system
statically overdetermined system

Từ khóa » Siêu Tĩnh Là Gì