Từ điển Tiếng Việt "hệ Số Gieo Trồng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hệ số gieo trồng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hệ số gieo trồng

số lần trồng trong năm tính bình quân cho một đơn vị diện tích canh tác của một xí nghiệp nông nghiệp, một vùng, một địa phương và cả nước, có thể tính riêng cho từng loại cây trồng hoặc nhóm cây trồng. Chỉ tiêu này dùng để đánh giá tình hình sử dụng đất canh tác, kết quả tăng vụ, mở rộng quy mô diện tích gieo trồng, làm căn cứ để lập kế hoạch diện tích gieo trồng năm sau, vv. Điều kiện thuận lợi của nền nông nghiệp nhiệt đới và những thành tựu của tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong nông nghiệp có thể tạo ra những khả năng to lớn để tăng HSGT. Ở nhiều vùng đã gieo trồng 2 - 3 vụ trên diện tích canh tác; ở một ít vùng có tới 4 vụ trên diện tích canh tác. Tăng HSGT là một biện pháp quan trọng để tăng nhanh nguồn nông sản và lượng nông sản hàng hoá, khắc phục nhược điểm về diện tích canh tác hạn chế.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hệ Số Cây Trồng Là Gì