Từ điển Tiếng Việt "hí Hoáy" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"hí hoáy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hí hoáy
- đg. Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ). Hí hoáy gọt bút chì. Hí hoáy ghi chép.
nt. Cặm cụi và hoạt động luôn tay. Đang hí hoáy viết.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hí hoáy
hí hoáy- to be busy with
Từ khóa » Hí Hoáy Là Từ Gì
-
Hí Hoáy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hí Hoáy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hí Hoáy - Từ điển Việt
-
Hí Hoáy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hí Hoáy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hí Hoáy Giải Thích
-
Từ Điển - Từ Hí Hoáy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hí Hoáy
-
Từ Hí Hoáy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hí Hoáy Có Phải Từ Láy Ko ? Câu Hỏi 1829679
-
Trắc Nghiệm Từ Nào Là Từ Láy: A Hãn Hữu B Thử Thách C Hí Hoáy D Hội ...
-
Hí Hoáy Nghĩa Là Gì?
-
Hí Hoáy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky