Từ điển Tiếng Việt "hiên Ngang" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hiên ngang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hiên ngang
- t. Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ. Tư thế hiên ngang.
ht. Tự tin ở mình và không khuất phục trước sự đe dọa. Tư thế hiên ngang.Tầm nguyên Từ điểnHiên NgangHiên: chỗ cao ở phía đàng trước cái xe, Ngang: ngẩng lên cao. Nhgĩa bóng: bộ dạng oai nghi tự đắc, kẻ tầm thường không sánh được. Tam Quốc Chí: Đổng Trác thọ nhậm vô công nhi hiên ngang tự cao.
Vân Tiên chi khí hiên ngang. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hiên ngang
hiên ngang- adj
- proud; haughty
Từ khóa » Từ Hiên Ngang Nghĩa Là Gì
-
Hiên Ngang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiên Ngang - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Hiên Ngang Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hiên Ngang Là Gì, Nghĩa Của Từ Hiên Ngang | Từ điển Việt
-
Hiên Ngang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hiên Ngang Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt"hiên Ngang" Là Gì? - MarvelVietnam
-
Hiên Ngang Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Tự điển - Hiên Ngang - .vn
-
'hiên Ngang' Là Gì?, Từ điển Việt - Hàn - Dictionary ()
-
'hiên Ngang' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Hiên Ngang, đặt Câu Tìm 5 VD Về ...
-
"hiên Ngang" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative