Từ điển Tiếng Việt "hiến Pháp Không Thành Văn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hiến pháp không thành văn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hiến pháp không thành văn

thuật ngữ mang tính quy ước dùng để phân biệt với hiến pháp thành văn. Nếu hiến pháp thành văn là một văn bản thống nhất thì HPKTV là tổng thể các văn bản pháp luật do cơ quan lập pháp thông qua ở các giai đoạn khác nhau về các vấn đề quan trọng và về hiệu lực pháp lí có giá trị như hiến pháp. Vd. ở Anh không có một bản hiến pháp mà có nhiều đạo luật do Nghị viện Anh thông qua: Luật kế vị ngôi vua 1701, Luật về Nghị viện Anh 1911 và 1949... Việc nước Anh không có hiến pháp thành văn được nhiều học giả giải thích như sự thể hiện quyền lực tối cao của Nghị viện, sự linh hoạt trong hoạt động lập pháp. Hiện nay trên thế giới chỉ còn 3 nước có HPKTV: Anh, Niu Zilân và Ixraen.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hiến Pháp Bất Thành Văn Là Gì