Từ điển Tiếng Việt "hiệu Lệnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hiệu lệnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hiệu lệnh

- dt. Lệnh được phát ra bằng hình thức nào đó: bắn ba phát súng làm hiệu lệnh hiệu lệnh của trọng tài.

hd. Mệnh lệnh được phát ra bằng một hình thức cụ thể quy định. Hiệu lệnh của trọng tài. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hiệu lệnh

hiệu lệnh
  • noun
    • order, command

Từ khóa » Hiệu Lệnh Có Nghĩa Là Gì