Từ điển Tiếng Việt "hình Học Phẳng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hình học phẳng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hình học phẳng
thường người ta hiểu HHP là phần hình học Ơclit nghiên cứu các tính chất của các hình nằm trên cùng một mặt phẳng (thường thấy trong các sách giáo khoa HHP ở trường phổ thông). Hiểu rộng ra, HHP chỉ bộ phận hình học hai chiều (mỗi điểm được xác định bởi hai toạ độ) của mỗi loại hình học [hình học phẳng Lôbachepxki, hình học phẳng Riman, vv.].
nd. Bộ môn hình học nghiên cứu tính chất các hình nằm trong cùng một mặt phẳng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Hình Học Phẳng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hình Học Phẳng In English - Glosbe Dictionary
-
"hình Học Phẳng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'hình Học Phẳng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Meaning Of Word Hình Học Phẳng - Vietnamese - English
-
"Hình Học Không Gian" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ ...
-
Các Loại Hình Học Phẳng Và Hình Học Không Gian Thường Gặp
-
Từ Vựng Hình Khối, Hình Dạng Trong Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
Plane Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hình Học Không Gian Tiếng Anh - Tlpd