Từ điển Tiếng Việt "hiu Quạnh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hiu quạnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hiu quạnh
- t. Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn. Vùng núi hiu quạnh. Cái hiu quạnh trong tâm hồn (b.).
nt. Vắng vẻ, buồn vắng. Vùng đồng hiu quạnh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hiu quạnh
hiu quạnh- adj
- deserted; lonely
Từ khóa » Nỗi Hiu Quạnh Là Gì
-
Hiu Quạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiu Quạnh - Từ điển Việt
-
'hiu Quạnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hiu Quạnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hiu Quạnh Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Hiu Quạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hiu Quạnh Từ điển Hoàng Phê... - Ngày Ngày Viết Chữ | Facebook
-
Hiu Quạnh
-
Hiu Quạnh Có Nghĩa Là Gì
-
Xu Hướng độc Thân Và Nỗi Hiu Quạnh Tuổi Xế Chiều
-
Hiu Quạnh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Xế Chiều Hiu Quạnh - Báo Thanh Niên